Nguyễn Đình Lộc

Năm sinh1936
Quê quánYên Ninh- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 16/02/1967
Nơi hy sinhĐông Sa Thầy
Vị trí mộ Tây Bắc trận địa 1 giờ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024681]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Lộc, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=16/02/1967, Quê quán=Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Sa Thầy, Vị trí mộ=Tây Bắc trận địa 1 giờ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5104 (số thứ tự 1024681).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Lộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Lộc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 16/02/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Ngọc
  2. Trần Văn Công
  3. Hoàng Trọng Khính
  4. Vũ Đức Hùng
  5. Nguyễn Đình Ngọc
  6. Nguyễn Duy Tuất
  7. Phạm Văn Mùi
  8. Bá Dút (Đuang)
  9. Phùng Bá Diên
  10. Nguyễn Đức Lam
  11. Bá Đình Huệ
  12. Nguyễn Văn Kiên
  13. Đinh Tiến Sỹ
  14. Đặng Quang Tạo
  15. Phạm Hữu Điểu
  16. Phạm Ngọc Liên
  17. Nguyễn Bá Mưu
  18. Lê Quang Huy
  19. Trần Xuân Nguyên
  20. Nguyễn Sĩ Lợi
  21. Hoàng Văn Ký
  22. Trịnh Văn Khiêm
  23. Nguyễn Văn Chương
  24. Vũ Văn Tôn
  25. Phạm Chính Bảng (Bằng)
  26. Đinh Quang Mầu
  27. Nguyễn Ngọc Bích
  28. Nguyễn Văn Thạo
  29. Bùi Đình Việt
  30. Nguyễn Như Ngợi
  31. Nguyễn Khắc Tuyết
  32. Nguyễn Đức Tường
  33. Nguyễn Văn Vinh
  34. Nguyễn Trọng Cống
  35. Đinh Văn Bảo
  36. Nguyễn Văn Tụy
  37. Nguyễn Văn Nấm
  38. Nguyễn Văn Hoa