Bá Đình Huệ
| Năm sinh | 1935 |
|---|---|
| Quê quán | Long Sơn- Anh Sơn- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 16/02/1967 |
| Nơi hy sinh | Đông Sa Thầy |
| Vị trí mộ | Cách trận địa 1 giờ về phía Tây Bắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1025414]: Lietsi {Họ tên=Bá Đình Huệ, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=16/02/1967, Quê quán=Long Sơn- Anh Sơn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Sa Thầy, Vị trí mộ=Cách trận địa 1 giờ về phía Tây Bắc}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5837 (số thứ tự 1025414).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bá Đình Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bá Đình Huệ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
38 người cùng hy sinh ngày 16/02/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Ngọc
- Trần Văn Công
- Hoàng Trọng Khính
- Nguyễn Đình Lộc
- Vũ Đức Hùng
- Nguyễn Đình Ngọc
- Nguyễn Duy Tuất
- Phạm Văn Mùi
- Bá Dút (Đuang)
- Phùng Bá Diên
- Nguyễn Đức Lam
- Nguyễn Văn Kiên
- Đinh Tiến Sỹ
- Đặng Quang Tạo
- Phạm Hữu Điểu
- Phạm Ngọc Liên
- Nguyễn Bá Mưu
- Lê Quang Huy
- Trần Xuân Nguyên
- Nguyễn Sĩ Lợi
- Hoàng Văn Ký
- Trịnh Văn Khiêm
- Nguyễn Văn Chương
- Vũ Văn Tôn
- Phạm Chính Bảng (Bằng)
- Đinh Quang Mầu
- Nguyễn Ngọc Bích
- Nguyễn Văn Thạo
- Bùi Đình Việt
- Nguyễn Như Ngợi
- Nguyễn Khắc Tuyết
- Nguyễn Đức Tường
- Nguyễn Văn Vinh
- Nguyễn Trọng Cống
- Đinh Văn Bảo
- Nguyễn Văn Tụy
- Nguyễn Văn Nấm
- Nguyễn Văn Hoa