Đỗ Đình Kham

Năm sinh1929
Quê quánTriệu Quang- Triệu Phong
Ngày hy sinh 5/2/1967
Vị trí mộ Sông Kơ rông H4 Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026395]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đình Kham, Năm sinh=1929, Ngày hy sinh=24508, Quê quán=Triệu Quang- Triệu Phong, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Sông Kơ rông H4 Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6818 (số thứ tự 1026395).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đình Kham” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đình Kham” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 5/2/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Du
  2. Lê Duy Se
  3. Đinh Ngọc Dịch
  4. Trịnh Văn Tuấn
  5. Đàm Văn Hán
  6. Lê Bá Thu
  7. Trần Quang Nguyên
  8. Phan Xuân Ro
  9. Trần Tất Khái
  10. Mai Văn Thu
  11. Đoàn Xuân Cường
  12. Trần Văn Quang
  13. Trần Văn Duy
  14. Mai Trọng Hạnh
  15. Trần Viết Thọ
  16. Nguyễn Văn Chính
  17. Hồ Văn Tuệ