Trần Văn Duy

Năm sinh1945
Quê quánKỳ Giang- Kỳ Anh
Ngày hy sinh 5/2/1967
Nơi hy sinhH4 Đắc Lắc
Vị trí mộ Ngư Bên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026319]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Duy, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24508, Quê quán=Kỳ Giang- Kỳ Anh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H4 Đắc Lắc, Vị trí mộ=Ngư Bên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6742 (số thứ tự 1026319).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Duy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Duy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 5/2/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Du
  2. Lê Duy Se
  3. Đinh Ngọc Dịch
  4. Trịnh Văn Tuấn
  5. Đàm Văn Hán
  6. Lê Bá Thu
  7. Trần Quang Nguyên
  8. Phan Xuân Ro
  9. Trần Tất Khái
  10. Mai Văn Thu
  11. Đoàn Xuân Cường
  12. Trần Văn Quang
  13. Mai Trọng Hạnh
  14. Đỗ Đình Kham
  15. Trần Viết Thọ
  16. Nguyễn Văn Chính
  17. Hồ Văn Tuệ