Lê Bá Thu

Năm sinh1943
Quê quánThái Hòa- Nghĩa Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 5/2/1967
Nơi hy sinhKơ Rông
Vị trí mộ Sông Kơ-Rông h4, Nam Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025433]: Lietsi {Họ tên=Lê Bá Thu, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24508, Quê quán=Thái Hòa- Nghĩa Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kơ Rông, Vị trí mộ=Sông Kơ-Rông h4, Nam Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5856 (số thứ tự 1025433).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Bá Thu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Bá Thu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 5/2/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Du
  2. Lê Duy Se
  3. Đinh Ngọc Dịch
  4. Trịnh Văn Tuấn
  5. Đàm Văn Hán
  6. Trần Quang Nguyên
  7. Phan Xuân Ro
  8. Trần Tất Khái
  9. Mai Văn Thu
  10. Đoàn Xuân Cường
  11. Trần Văn Quang
  12. Trần Văn Duy
  13. Mai Trọng Hạnh
  14. Đỗ Đình Kham
  15. Trần Viết Thọ
  16. Nguyễn Văn Chính
  17. Hồ Văn Tuệ