Lê Ngọc Tùy

Năm sinh1943
Quê quánTân Minh- Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 10/10/1967
Nơi hy sinhLàng rộn ràng, Khu 6, Gia Lai
Vị trí mộ Bên Sông A Dun, Khu 6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025967]: Lietsi {Họ tên=Lê Ngọc Tùy, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24755, Quê quán=Tân Minh- Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng rộn ràng, Khu 6, Gia Lai, Vị trí mộ=Bên Sông A Dun, Khu 6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6390 (số thứ tự 1025967).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Ngọc Tùy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Ngọc Tùy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 10/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Chính sinh 1940 · Hợp Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Trần Ngọc Đàm An Ninh- Bình Lục- Nam Hà
  3. Nguyễn Công Tẹo sinh 1944 · Tân Lập- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Minh Tân Tiến- Yên Thế- Hà Bắc
  5. Hoàng Quang Toản sinh 1942 · Thái Sơn- An Hải- Hải Phòng
  6. Vũ Văn Hùng sinh 1949 · Đồng Hòa- Kiến Thụy- Hải Phòng
  7. Nguyễn Ngọc Lệ sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
  8. Lê Văn Dan (Doanh) sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
  9. Trà Thanh Thôi (Khôi) sinh 1943 · Điện Tiến- Điện Bàn- Quảng Nam
  10. Đỗ Tiến Doang sinh 1943 · Thụy Thanh- Thụy Anh- Thái Bình
  11. Vũ Văn Lơ sinh 1944 · Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Thái Bình
  12. Trần Thế Cảnh Minh Tân- Kiến Xương- Thái Bình
  13. Nguyễn Hữu Tiện sinh 1940 · Thụy Lai- Thụy Anh- Thái Bình
  14. Nguyễn Hữu Tưng sinh 1940 · Thụy Trường- Thụy Anh- Thái Bình