Trần Ngọc Đàm
| Quê quán | An Ninh- Bình Lục- Nam Hà |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 10/10/1967 |
| Vị trí mộ | Viện 1 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024646]: Lietsi {Họ tên=Trần Ngọc Đàm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24755, Quê quán=An Ninh- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Viện 1}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5069 (số thứ tự 1024646).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Đàm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Ngọc Đàm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 10/10/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Văn Chính sinh 1940 · Hợp Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Nguyễn Công Tẹo sinh 1944 · Tân Lập- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Minh Tân Tiến- Yên Thế- Hà Bắc
- Hoàng Quang Toản sinh 1942 · Thái Sơn- An Hải- Hải Phòng
- Vũ Văn Hùng sinh 1949 · Đồng Hòa- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Nguyễn Ngọc Lệ sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
- Lê Văn Dan (Doanh) sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
- Trà Thanh Thôi (Khôi) sinh 1943 · Điện Tiến- Điện Bàn- Quảng Nam
- Đỗ Tiến Doang sinh 1943 · Thụy Thanh- Thụy Anh- Thái Bình
- Vũ Văn Lơ sinh 1944 · Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Trần Thế Cảnh Minh Tân- Kiến Xương- Thái Bình
- Nguyễn Hữu Tiện sinh 1940 · Thụy Lai- Thụy Anh- Thái Bình
- Nguyễn Hữu Tưng sinh 1940 · Thụy Trường- Thụy Anh- Thái Bình
- Lê Ngọc Tùy sinh 1943 · Tân Minh- Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa