Lê Văn Dan (Doanh)

Năm sinh1946
Quê quánKỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
Ngày hy sinh 10/10/1967
Nơi hy sinhPlây Cu

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025476]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Dan (Doanh), Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24755, Quê quán=Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cu, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5899 (số thứ tự 1025476).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Dan (Doanh)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Dan (Doanh)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 10/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Chính sinh 1940 · Hợp Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Trần Ngọc Đàm An Ninh- Bình Lục- Nam Hà
  3. Nguyễn Công Tẹo sinh 1944 · Tân Lập- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Minh Tân Tiến- Yên Thế- Hà Bắc
  5. Hoàng Quang Toản sinh 1942 · Thái Sơn- An Hải- Hải Phòng
  6. Vũ Văn Hùng sinh 1949 · Đồng Hòa- Kiến Thụy- Hải Phòng
  7. Nguyễn Ngọc Lệ sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
  8. Trà Thanh Thôi (Khôi) sinh 1943 · Điện Tiến- Điện Bàn- Quảng Nam
  9. Đỗ Tiến Doang sinh 1943 · Thụy Thanh- Thụy Anh- Thái Bình
  10. Vũ Văn Lơ sinh 1944 · Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Thái Bình
  11. Trần Thế Cảnh Minh Tân- Kiến Xương- Thái Bình
  12. Nguyễn Hữu Tiện sinh 1940 · Thụy Lai- Thụy Anh- Thái Bình
  13. Nguyễn Hữu Tưng sinh 1940 · Thụy Trường- Thụy Anh- Thái Bình
  14. Lê Ngọc Tùy sinh 1943 · Tân Minh- Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa