Lê Duy Tố

Năm sinh1941
Quê quánAn Phụ- Phụ Dực- Thái Bình
Ngày hy sinh 12/1/1967
Nơi hy sinhViện 1
Vị trí mộ Điểm 1a, mộ 2, nghĩa trang ban 1, viện 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025712]: Lietsi {Họ tên=Lê Duy Tố, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24484, Quê quán=An Phụ- Phụ Dực- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1, Vị trí mộ=Điểm 1a, mộ 2, nghĩa trang ban 1, viện 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6135 (số thứ tự 1025712).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Duy Tố” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Duy Tố” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 12/1/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hjuk
  2. Lê Cư
  3. Nguyễn Đức Khang
  4. Lê Hữu Mai
  5. Nguyễn Văn Tân
  6. Nguyễn Văn Lễ (Lệ)
  7. Phạm Bá Lương
  8. Đinh Văn Lạc
  9. Trương Quang Lợi