Nguyễn Đức Khang

Năm sinh1935
Quê quánXóm 12- Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 12/1/1967
Nơi hy sinhNgọc Dơ Lang, Kon Tum
Vị trí mộ Sườn Ngọc Dơ Lang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025387]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Khang, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=24484, Quê quán=Xóm 12- Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Dơ Lang, Kon Tum, Vị trí mộ=Sườn Ngọc Dơ Lang}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5810 (số thứ tự 1025387).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Khang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Khang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 12/1/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hjuk
  2. Lê Cư
  3. Lê Duy Tố
  4. Lê Hữu Mai
  5. Nguyễn Văn Tân
  6. Nguyễn Văn Lễ (Lệ)
  7. Phạm Bá Lương
  8. Đinh Văn Lạc
  9. Trương Quang Lợi