Hjuk

Năm sinh1946
Quê quánBuôn Dong Yu- Huyện 6- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 12/1/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024808]: Lietsi {Họ tên=Hjuk, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24484, Quê quán=Buôn Dong Yu- Huyện 6- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5231 (số thứ tự 1024808).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hjuk” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hjuk” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 12/1/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Cư
  2. Nguyễn Đức Khang
  3. Lê Duy Tố
  4. Lê Hữu Mai
  5. Nguyễn Văn Tân
  6. Nguyễn Văn Lễ (Lệ)
  7. Phạm Bá Lương
  8. Đinh Văn Lạc
  9. Trương Quang Lợi