Phạm Huy Non

Năm sinh1941
Quê quánNam Trung- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 20/11/1966
Nơi hy sinhTại đơn vị
Vị trí mộ Cách Làng Lúa 2h

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024416]: Lietsi {Họ tên=Phạm Huy Non, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=20/11/1966, Quê quán=Nam Trung- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại đơn vị, Vị trí mộ=Cách Làng Lúa 2h}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4839 (số thứ tự 1024416).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Huy Non” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Huy Non” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 20/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Hiệp Đoàn
  2. Vũ Tiến Sỹ
  3. Bùi Xuân Giản
  4. Nguyễn Sỹ Năm
  5. Nguyễn Đình Phấn
  6. Ngô Tấn Thái
  7. Nguyễn Quang Nghĩa
  8. Hoàng Trọng Lượng
  9. Phạm Đình Chiến
  10. Nguyễn Văn Đài
  11. Nguyễn Quang Tường
  12. Nguyễn Xuân Lũy
  13. Trần Đức Hiển
  14. Trần Ngọc Loan
  15. Bùi Văn Tác
  16. Bùi Văn Lanh
  17. Nguyễn Phương Hoa