Bùi Văn Lanh

Năm sinh1930
Quê quánBình Hải- Bình Sơn- Quảng Ngãi
Ngày hy sinh 20/11/1966
Vị trí mộ Cánh đồng Kreng cũ 1h, Lệ Phong, Đức Cơ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023634]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Lanh, Năm sinh=1930, Ngày hy sinh=20/11/1966, Quê quán=Bình Hải- Bình Sơn- Quảng Ngãi, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Cánh đồng Kreng cũ 1h, Lệ Phong, Đức Cơ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4057 (số thứ tự 1023634).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Lanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Lanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 20/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Hiệp Đoàn
  2. Vũ Tiến Sỹ
  3. Bùi Xuân Giản
  4. Nguyễn Sỹ Năm
  5. Nguyễn Đình Phấn
  6. Ngô Tấn Thái
  7. Nguyễn Quang Nghĩa
  8. Hoàng Trọng Lượng
  9. Phạm Đình Chiến
  10. Nguyễn Văn Đài
  11. Nguyễn Quang Tường
  12. Nguyễn Xuân Lũy
  13. Trần Đức Hiển
  14. Trần Ngọc Loan
  15. Bùi Văn Tác
  16. Nguyễn Phương Hoa
  17. Phạm Huy Non