Vũ Đình Oán (Sáu)
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 7/9/1966 |
| Nơi hy sinh | Đường 21 |
| Vị trí mộ | Cao điểm 750 Đắk Lắk |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024335]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đình Oán (Sáu), Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24357, Quê quán=Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21, Vị trí mộ=Cao điểm 750 Đắk Lắk}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4758 (số thứ tự 1024335).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đình Oán (Sáu)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Đình Oán (Sáu)” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 7/9/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Đình Tường
- Đinh Văn Lan
- Nguyễn Quốc Nhự
- Nguyễn Xuân Hùng
- Phạm Văn Hưng
- Trần Ngọc Bích
- Trần Xuân Cừ
- Bùi Sỹ Phung
- Đào Xuân Nghiễm
- Phạm Xuân Xuận
- Nguyễn Văn Thiêm
- Đoàn Sỹ Nông
- Tạ Hồng Khoa
- Nguyễn Xuân Cự
- Lê Ngọc Trị
- Đỗ Văn Thọ
- Dương Văn Thai
- Trương Viết Thái
- Tạ Văn Khiếu
- Trần Quang Nhàn
- Trương Việt Thái
- Bùi Quang Trung
- Bùi Văn Hiền
- Cao Văn Biến
- Cao Văn Tước
- Chu Văn Hữu (Hựu)