Tạ Hồng Khoa

Năm sinh1944
Quê quánNinh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 7/9/1966
Nơi hy sinhĐường 21, Huyện 4, Đắk Lắk
Vị trí mộ Đỉnh cao điểm 750 H4, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023594]: Lietsi {Họ tên=Tạ Hồng Khoa, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24357, Quê quán=Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21, Huyện 4, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Đỉnh cao điểm 750 H4, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4017 (số thứ tự 1023594).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Hồng Khoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Hồng Khoa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 7/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đình Tường
  2. Đinh Văn Lan
  3. Nguyễn Quốc Nhự
  4. Nguyễn Xuân Hùng
  5. Phạm Văn Hưng
  6. Trần Ngọc Bích
  7. Trần Xuân Cừ
  8. Bùi Sỹ Phung
  9. Đào Xuân Nghiễm
  10. Phạm Xuân Xuận
  11. Nguyễn Văn Thiêm
  12. Đoàn Sỹ Nông
  13. Nguyễn Xuân Cự
  14. Lê Ngọc Trị
  15. Đỗ Văn Thọ
  16. Dương Văn Thai
  17. Trương Viết Thái
  18. Vũ Đình Oán (Sáu)
  19. Tạ Văn Khiếu
  20. Trần Quang Nhàn
  21. Trương Việt Thái
  22. Bùi Quang Trung
  23. Bùi Văn Hiền
  24. Cao Văn Biến
  25. Cao Văn Tước
  26. Chu Văn Hữu (Hựu)