Trần Ngọc Bích

Năm sinh1945
Quê quánThủy Triều- Thủy Nguyên- Hải Phòng
Ngày hy sinh 7/9/1966
Nơi hy sinhĐường 21
Vị trí mộ Đỉnh đồi 750, H4, Đlăk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021667]: Lietsi {Họ tên=Trần Ngọc Bích, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24357, Quê quán=Thủy Triều- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21, Vị trí mộ=Đỉnh đồi 750, H4, Đlăk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2090 (số thứ tự 1021667).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Bích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Ngọc Bích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 7/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đình Tường
  2. Đinh Văn Lan
  3. Nguyễn Quốc Nhự
  4. Nguyễn Xuân Hùng
  5. Phạm Văn Hưng
  6. Trần Xuân Cừ
  7. Bùi Sỹ Phung
  8. Đào Xuân Nghiễm
  9. Phạm Xuân Xuận
  10. Nguyễn Văn Thiêm
  11. Đoàn Sỹ Nông
  12. Tạ Hồng Khoa
  13. Nguyễn Xuân Cự
  14. Lê Ngọc Trị
  15. Đỗ Văn Thọ
  16. Dương Văn Thai
  17. Trương Viết Thái
  18. Vũ Đình Oán (Sáu)
  19. Tạ Văn Khiếu
  20. Trần Quang Nhàn
  21. Trương Việt Thái
  22. Bùi Quang Trung
  23. Bùi Văn Hiền
  24. Cao Văn Biến
  25. Cao Văn Tước
  26. Chu Văn Hữu (Hựu)