Phạm Văn Đáp

Năm sinh1944
Quê quánHợp Đức- Thanh Hà- Hải Hưng
Ngày hy sinh 8/2/1966
Nơi hy sinhLàng Gào Làng, khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ Khu 5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024294]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đáp, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24146, Quê quán=Hợp Đức- Thanh Hà- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Gào Làng, khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Khu 5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4717 (số thứ tự 1024294).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đáp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Đáp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 8/2/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Khánh
  2. Đinh Văn Tú
  3. Lê Văn Lắp
  4. Nguyễn Xuân Lai
  5. Lê Văn Lục
  6. Phạm Đình Tấu
  7. Nguyễn Văn Chuyện
  8. Nguyễn Văn Cư
  9. Nguyễn Văn Não
  10. Lê Nguyên Sáng
  11. Đỗ Danh Đào
  12. Võ Văn Chất
  13. Nguyễn Văn Liêm
  14. Vũ Văn Đô
  15. Phan Đình Khang
  16. Nguyễn Xuân Vũ
  17. Nguyễn Văn Âu
  18. Lê Văn Quả
  19. Trương Văn Phụng
  20. Lê Xuân Thích
  21. Hoàng Văn Sử
  22. Nguyễn Đăng Cống
  23. Phạm Ngọc Đản
  24. Đặng Đình Trinh
  25. Phan Văn Quyết
  26. Phạm Khánh Cường
  27. Đỗ Xuân Bính
  28. Đỗ Xuân Bính
  29. Lương Văn Ương
  30. Nguyễn Văn Thinh
  31. Nguyễn Ngọc Mai
  32. Phùng Văn Sắn
  33. Nguyễn Huy Nghĩa
  34. Lê Minh Chỉnh
  35. Chu Đình Lùng
  36. Phùng Văn Đường