Đặng Đình Trinh

Năm sinh1942
Quê quánKỳ Tân- Kỳ Anh
Ngày hy sinh 8/2/1966
Nơi hy sinhPơ Riêng
Vị trí mộ Priêng H5 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023019]: Lietsi {Họ tên=Đặng Đình Trinh, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24146, Quê quán=Kỳ Tân- Kỳ Anh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pơ Riêng, Vị trí mộ=Priêng H5 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3442 (số thứ tự 1023019).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Đình Trinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Đình Trinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 8/2/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Khánh
  2. Đinh Văn Tú
  3. Lê Văn Lắp
  4. Nguyễn Xuân Lai
  5. Lê Văn Lục
  6. Phạm Đình Tấu
  7. Nguyễn Văn Chuyện
  8. Nguyễn Văn Cư
  9. Nguyễn Văn Não
  10. Lê Nguyên Sáng
  11. Đỗ Danh Đào
  12. Võ Văn Chất
  13. Nguyễn Văn Liêm
  14. Vũ Văn Đô
  15. Phan Đình Khang
  16. Nguyễn Xuân Vũ
  17. Nguyễn Văn Âu
  18. Lê Văn Quả
  19. Trương Văn Phụng
  20. Lê Xuân Thích
  21. Hoàng Văn Sử
  22. Nguyễn Đăng Cống
  23. Phạm Ngọc Đản
  24. Phan Văn Quyết
  25. Phạm Khánh Cường
  26. Đỗ Xuân Bính
  27. Đỗ Xuân Bính
  28. Lương Văn Ương
  29. Nguyễn Văn Thinh
  30. Nguyễn Ngọc Mai
  31. Phùng Văn Sắn
  32. Nguyễn Huy Nghĩa
  33. Phạm Văn Đáp
  34. Lê Minh Chỉnh
  35. Chu Đình Lùng
  36. Phùng Văn Đường