Hoàng Văn Sử

Năm sinh1940
Quê quánKim Giang- Đại Kim- Thanh Trì- Hà Nội
Ngày hy sinh 8/2/1966
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhLàng Gao Lang, K5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022894]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Sử, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24146, Quê quán=Kim Giang- Đại Kim- Thanh Trì- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Gao Lang, K5, Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3317 (số thứ tự 1022894).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Sử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Sử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 8/2/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Khánh
  2. Đinh Văn Tú
  3. Lê Văn Lắp
  4. Nguyễn Xuân Lai
  5. Lê Văn Lục
  6. Phạm Đình Tấu
  7. Nguyễn Văn Chuyện
  8. Nguyễn Văn Cư
  9. Nguyễn Văn Não
  10. Lê Nguyên Sáng
  11. Đỗ Danh Đào
  12. Võ Văn Chất
  13. Nguyễn Văn Liêm
  14. Vũ Văn Đô
  15. Phan Đình Khang
  16. Nguyễn Xuân Vũ
  17. Nguyễn Văn Âu
  18. Lê Văn Quả
  19. Trương Văn Phụng
  20. Lê Xuân Thích
  21. Nguyễn Đăng Cống
  22. Phạm Ngọc Đản
  23. Đặng Đình Trinh
  24. Phan Văn Quyết
  25. Phạm Khánh Cường
  26. Đỗ Xuân Bính
  27. Đỗ Xuân Bính
  28. Lương Văn Ương
  29. Nguyễn Văn Thinh
  30. Nguyễn Ngọc Mai
  31. Phùng Văn Sắn
  32. Nguyễn Huy Nghĩa
  33. Phạm Văn Đáp
  34. Lê Minh Chỉnh
  35. Chu Đình Lùng
  36. Phùng Văn Đường