Trần Công Tèo

Năm sinh1940
Quê quánThanh Long- Yên Mỹ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 4/7/1966
Nơi hy sinhSông Gia Liêu, Đắk Lắk
Vị trí mộ Tây bắc sông Gia Liêu 1 giờ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024225]: Lietsi {Họ tên=Trần Công Tèo, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24292, Quê quán=Thanh Long- Yên Mỹ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sông Gia Liêu, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Tây bắc sông Gia Liêu 1 giờ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4648 (số thứ tự 1024225).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Công Tèo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Công Tèo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

51 người cùng hy sinh ngày 4/7/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Mai
  2. Hoàng Xuân Hùng
  3. Nguyễn Văn Trung
  4. Đặng Văn Mùi
  5. Lê Hữu Được
  6. Đinh Văn Đỉnh
  7. Nguyễn Đức Luân
  8. Phan Đức Phê
  9. Nguyễn Văn Soạn
  10. Phạm Văn Ước
  11. Nguyễn Đức Thọ
  12. Nguyễn Minh Đạo
  13. Nguyễn Văn Điệp
  14. Nguyên Văn Cương
  15. A Giang
  16. Thái Ngô Trinh
  17. Đinh Văn Bích (Bính)
  18. Bùi Quyết Chiến
  19. Nguyễn Trọng Hợi
  20. Bùi Văn Thí
  21. Nguyễn Dương
  22. Phạm Ngọc Sơn
  23. Nguyễn Tấn
  24. Nguyễn Duy Nhiên
  25. Lê Quang Yên
  26. Tống Xuân Đỉnh
  27. Trịnh Văn Huyên
  28. Phạm Ngọc Chi
  29. Lê Thọ Vẽ
  30. Lê Văn Thiện
  31. Phan Ngọc Chi
  32. Nguyễn Ba
  33. Trần Khoảnh
  34. Nguyễn Xuân Đê
  35. Nguyễn Văn Đạt
  36. Lê Quang Điều
  37. Vũ Đăng Doanh
  38. Hoàng Xuân Hùng
  39. Bùi Ngọc Chính
  40. Tô Đình Hợp
  41. Ngô Văn Học
  42. Tạ Quang Triệu
  43. Hoàng Ngọc Tung
  44. Nguyễn Văn Nghênh
  45. Đinh Công Đông
  46. Phạm Quang Đễ
  47. Hoàng Công Phụ
  48. Đỗ Xuân Ý
  49. Vũ Đức Vẫy
  50. Nguyễn Văn Lưu
  51. Trần Minh Hậu