Hoàng Xuân Hùng
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Phú- Nghĩa Hoàng- Nghĩa Hưng- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 4/7/1966 |
| Nơi hy sinh | T5 |
| Vị trí mộ | D48-96 tọa độ: 9c-88 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1021089]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Xuân Hùng, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24292, Quê quán=Xóm Phú- Nghĩa Hoàng- Nghĩa Hưng- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T5, Vị trí mộ=D48-96 tọa độ: 9c-88}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1512 (số thứ tự 1021089).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Xuân Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Xuân Hùng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
51 người cùng hy sinh ngày 4/7/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Xuân Mai
- Nguyễn Văn Trung
- Đặng Văn Mùi
- Lê Hữu Được
- Đinh Văn Đỉnh
- Nguyễn Đức Luân
- Phan Đức Phê
- Nguyễn Văn Soạn
- Phạm Văn Ước
- Nguyễn Đức Thọ
- Nguyễn Minh Đạo
- Nguyễn Văn Điệp
- Nguyên Văn Cương
- A Giang
- Thái Ngô Trinh
- Đinh Văn Bích (Bính)
- Bùi Quyết Chiến
- Nguyễn Trọng Hợi
- Bùi Văn Thí
- Nguyễn Dương
- Phạm Ngọc Sơn
- Nguyễn Tấn
- Nguyễn Duy Nhiên
- Lê Quang Yên
- Tống Xuân Đỉnh
- Trịnh Văn Huyên
- Phạm Ngọc Chi
- Lê Thọ Vẽ
- Lê Văn Thiện
- Phan Ngọc Chi
- Nguyễn Ba
- Trần Khoảnh
- Nguyễn Xuân Đê
- Nguyễn Văn Đạt
- Lê Quang Điều
- Vũ Đăng Doanh
- Hoàng Xuân Hùng
- Bùi Ngọc Chính
- Tô Đình Hợp
- Ngô Văn Học
- Tạ Quang Triệu
- Hoàng Ngọc Tung
- Nguyễn Văn Nghênh
- Đinh Công Đông
- Phạm Quang Đễ
- Hoàng Công Phụ
- Đỗ Xuân Ý
- Vũ Đức Vẫy
- Nguyễn Văn Lưu
- Trần Công Tèo
- Trần Minh Hậu