Bùi Văn Thí

Năm sinh1947
Quê quánThanh Lĩnh- Thanh Chương- Nghệ An
Ngày hy sinh 4/7/1966
Nơi hy sinhSông Gia Liêu
Vị trí mộ Cách sông Gia Liêu 1 giờ phía Tây Bắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021946]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Thí, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24292, Quê quán=Thanh Lĩnh- Thanh Chương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sông Gia Liêu, Vị trí mộ=Cách sông Gia Liêu 1 giờ phía Tây Bắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2369 (số thứ tự 1021946).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Thí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Thí” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

51 người cùng hy sinh ngày 4/7/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Mai
  2. Hoàng Xuân Hùng
  3. Nguyễn Văn Trung
  4. Đặng Văn Mùi
  5. Lê Hữu Được
  6. Đinh Văn Đỉnh
  7. Nguyễn Đức Luân
  8. Phan Đức Phê
  9. Nguyễn Văn Soạn
  10. Phạm Văn Ước
  11. Nguyễn Đức Thọ
  12. Nguyễn Minh Đạo
  13. Nguyễn Văn Điệp
  14. Nguyên Văn Cương
  15. A Giang
  16. Thái Ngô Trinh
  17. Đinh Văn Bích (Bính)
  18. Bùi Quyết Chiến
  19. Nguyễn Trọng Hợi
  20. Nguyễn Dương
  21. Phạm Ngọc Sơn
  22. Nguyễn Tấn
  23. Nguyễn Duy Nhiên
  24. Lê Quang Yên
  25. Tống Xuân Đỉnh
  26. Trịnh Văn Huyên
  27. Phạm Ngọc Chi
  28. Lê Thọ Vẽ
  29. Lê Văn Thiện
  30. Phan Ngọc Chi
  31. Nguyễn Ba
  32. Trần Khoảnh
  33. Nguyễn Xuân Đê
  34. Nguyễn Văn Đạt
  35. Lê Quang Điều
  36. Vũ Đăng Doanh
  37. Hoàng Xuân Hùng
  38. Bùi Ngọc Chính
  39. Tô Đình Hợp
  40. Ngô Văn Học
  41. Tạ Quang Triệu
  42. Hoàng Ngọc Tung
  43. Nguyễn Văn Nghênh
  44. Đinh Công Đông
  45. Phạm Quang Đễ
  46. Hoàng Công Phụ
  47. Đỗ Xuân Ý
  48. Vũ Đức Vẫy
  49. Nguyễn Văn Lưu
  50. Trần Công Tèo
  51. Trần Minh Hậu