Nguyễn Văn Sơn

Năm sinh1939
Quê quánGiao Giáp- Tân Minh- Thường Tín- Hà Tây
Ngày hy sinh 4/2/1966
Nơi hy sinhTrạm 5, Gia Lai
Vị trí mộ Xóm 5, C07, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023859]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Sơn, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24142, Quê quán=Giao Giáp- Tân Minh- Thường Tín- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Xóm 5, C07, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4282 (số thứ tự 1023859).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 4/2/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Nghĩa Tụ
  2. Trần Văn Minh
  3. Phạm Ngọc Dư
  4. Nguyễn Công Sông
  5. Hoàng Thái Lan
  6. Nguyễn Trọng Mã
  7. Nguyễn Văn Giảng
  8. Ngô Trường Giang
  9. Mai Văn Ước
  10. Đỗ Văn Chử
  11. Đỗ Quang Tiêm
  12. Lại Thế Tuyên
  13. Đoàn Văn Khởi
  14. Nguyễn Văn Chinh
  15. Lương Văn Quán
  16. Nguyễn Thành Phương
  17. Nguyễn Văn Chỉ
  18. Mai Ngọc Am
  19. Trần Đức Long
  20. Vũ Văn Lâm
  21. Trương Quang Vinh
  22. Hà Văn Chiên
  23. Bùi Đình Tuyên
  24. Phạm Văn Lợi
  25. Nguyễn Đình Tỵ
  26. Nguyễn Đình Ba
  27. Đinh Doãn Cẩm
  28. Nguyễn Văn Xông
  29. Trần Văn Tính
  30. Nguyễn Duy Dậu
  31. Hoàng Văn Dấu
  32. Đặng Trần Lễ
  33. Nguyễn Trọng Đăng
  34. Phạm Văn Đường
  35. Nguyễn Tiến Vị
  36. Nguyễn Văn Đắc
  37. Bùi Văn Kiểu (Kiều)