Nguyễn Văn Giảng
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Khu phố 1- Nam Ngạn- Hàm Rồng- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 4/2/1966 |
| Nơi hy sinh | Trạm 5 Gia Lai |
| Vị trí mộ | Tại trận địa xóm 5 C07 Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1022585]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Giảng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24142, Quê quán=Khu phố 1- Nam Ngạn- Hàm Rồng- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm 5 Gia Lai, Vị trí mộ=Tại trận địa xóm 5 C07 Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3008 (số thứ tự 1022585).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Giảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Giảng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
37 người cùng hy sinh ngày 4/2/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Nghĩa Tụ
- Trần Văn Minh
- Phạm Ngọc Dư
- Nguyễn Công Sông
- Hoàng Thái Lan
- Nguyễn Trọng Mã
- Ngô Trường Giang
- Mai Văn Ước
- Đỗ Văn Chử
- Đỗ Quang Tiêm
- Lại Thế Tuyên
- Đoàn Văn Khởi
- Nguyễn Văn Chinh
- Lương Văn Quán
- Nguyễn Thành Phương
- Nguyễn Văn Chỉ
- Mai Ngọc Am
- Trần Đức Long
- Vũ Văn Lâm
- Trương Quang Vinh
- Hà Văn Chiên
- Bùi Đình Tuyên
- Phạm Văn Lợi
- Nguyễn Đình Tỵ
- Nguyễn Văn Sơn
- Nguyễn Đình Ba
- Đinh Doãn Cẩm
- Nguyễn Văn Xông
- Trần Văn Tính
- Nguyễn Duy Dậu
- Hoàng Văn Dấu
- Đặng Trần Lễ
- Nguyễn Trọng Đăng
- Phạm Văn Đường
- Nguyễn Tiến Vị
- Nguyễn Văn Đắc
- Bùi Văn Kiểu (Kiều)