Đỗ Quang Tiêm

Năm sinh1942
Quê quánNam Phú- Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/2/1966
Nơi hy sinhIa Mơ gần trạm 6
Vị trí mộ Gần xóm 6 C07

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022612]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Quang Tiêm, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24142, Quê quán=Nam Phú- Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ia Mơ gần trạm 6, Vị trí mộ=Gần xóm 6 C07}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3035 (số thứ tự 1022612).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Quang Tiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Quang Tiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 4/2/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Nghĩa Tụ
  2. Trần Văn Minh
  3. Phạm Ngọc Dư
  4. Nguyễn Công Sông
  5. Hoàng Thái Lan
  6. Nguyễn Trọng Mã
  7. Nguyễn Văn Giảng
  8. Ngô Trường Giang
  9. Mai Văn Ước
  10. Đỗ Văn Chử
  11. Lại Thế Tuyên
  12. Đoàn Văn Khởi
  13. Nguyễn Văn Chinh
  14. Lương Văn Quán
  15. Nguyễn Thành Phương
  16. Nguyễn Văn Chỉ
  17. Mai Ngọc Am
  18. Trần Đức Long
  19. Vũ Văn Lâm
  20. Trương Quang Vinh
  21. Hà Văn Chiên
  22. Bùi Đình Tuyên
  23. Phạm Văn Lợi
  24. Nguyễn Đình Tỵ
  25. Nguyễn Văn Sơn
  26. Nguyễn Đình Ba
  27. Đinh Doãn Cẩm
  28. Nguyễn Văn Xông
  29. Trần Văn Tính
  30. Nguyễn Duy Dậu
  31. Hoàng Văn Dấu
  32. Đặng Trần Lễ
  33. Nguyễn Trọng Đăng
  34. Phạm Văn Đường
  35. Nguyễn Tiến Vị
  36. Nguyễn Văn Đắc
  37. Bùi Văn Kiểu (Kiều)