Ngô Văn Cúc

Năm sinh1931
Quê quánTuy An- Chương Mỹ- Hà Tây
Ngày hy sinh 3/9/1966
Nơi hy sinhĐồn A-So
Vị trí mộ Cách đồn A-So 3km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023705]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Cúc, Năm sinh=1931, Ngày hy sinh=24353, Quê quán=Tuy An- Chương Mỹ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn A-So, Vị trí mộ=Cách đồn A-So 3km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4128 (số thứ tự 1023705).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Cúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Văn Cúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 3/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Bẩy
  2. Phạm Tân Tiến
  3. Trần Hữu Biểu
  4. Đặng Công Ký
  5. Nguyễn Văn Sở
  6. Trần Lịch
  7. Nguyễn Chí Nhung
  8. Phan Xuân Trường
  9. Bùi Văn Song
  10. Trần Mạnh Tường
  11. Dương Hồng Phong
  12. Phạm Danh Em
  13. Cao Đình Lục
  14. Trần Xuân Hòa
  15. Nguyễn Văn Hoan
  16. Vũ Đình Chung
  17. Lê Đức Trung
  18. Bùi Danh Tài
  19. Vũ Văn Tịnh
  20. Nguyễn Văn Minh
  21. Nguyễn Thế Khuông