Đặng Công Ký
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Minh Thành- Yên Thành- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 3/9/1966 |
| Nơi hy sinh | A SO |
| Vị trí mộ | Tây đồn Aso |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1021889]: Lietsi {Họ tên=Đặng Công Ký, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24353, Quê quán=Minh Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=A SO, Vị trí mộ=Tây đồn Aso}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2312 (số thứ tự 1021889).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Công Ký” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đặng Công Ký” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 3/9/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Văn Bẩy
- Phạm Tân Tiến
- Trần Hữu Biểu
- Nguyễn Văn Sở
- Trần Lịch
- Nguyễn Chí Nhung
- Phan Xuân Trường
- Bùi Văn Song
- Trần Mạnh Tường
- Dương Hồng Phong
- Phạm Danh Em
- Cao Đình Lục
- Trần Xuân Hòa
- Nguyễn Văn Hoan
- Vũ Đình Chung
- Lê Đức Trung
- Bùi Danh Tài
- Vũ Văn Tịnh
- Nguyễn Văn Minh
- Ngô Văn Cúc
- Nguyễn Thế Khuông