Trần Lịch

Năm sinh1935
Quê quánĐại Hòa- Đại lộc- Quảng Nam
Ngày hy sinh 3/9/1966
Nơi hy sinhA SO
Vị trí mộ Tây đồn Aso, 3km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021893]: Lietsi {Họ tên=Trần Lịch, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=24353, Quê quán=Đại Hòa- Đại lộc- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=A SO, Vị trí mộ=Tây đồn Aso, 3km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2316 (số thứ tự 1021893).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Lịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 3/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Bẩy
  2. Phạm Tân Tiến
  3. Trần Hữu Biểu
  4. Đặng Công Ký
  5. Nguyễn Văn Sở
  6. Nguyễn Chí Nhung
  7. Phan Xuân Trường
  8. Bùi Văn Song
  9. Trần Mạnh Tường
  10. Dương Hồng Phong
  11. Phạm Danh Em
  12. Cao Đình Lục
  13. Trần Xuân Hòa
  14. Nguyễn Văn Hoan
  15. Vũ Đình Chung
  16. Lê Đức Trung
  17. Bùi Danh Tài
  18. Vũ Văn Tịnh
  19. Nguyễn Văn Minh
  20. Ngô Văn Cúc
  21. Nguyễn Thế Khuông