Trần Đình Ngoạn

Năm sinh1937
Quê quánĐồng Yên- Đồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
Ngày hy sinh 3/4/1966
Nơi hy sinhDinh Điền, Kim Chu Phát
Vị trí mộ Tại rừng H9, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023584]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Ngoạn, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=24200, Quê quán=Đồng Yên- Đồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Dinh Điền, Kim Chu Phát, Vị trí mộ=Tại rừng H9, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4007 (số thứ tự 1023584).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Ngoạn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Ngoạn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 3/4/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến Sỹ
  2. Vũ Văn Tý
  3. Trần Văn Trấu
  4. Nguyễn Xuân Ô
  5. Hồ Tùng
  6. Võ Đình Nga
  7. Lê Văn Nhạn
  8. Nguyễn Xuân Hoạt
  9. Đồng Xuân Bảo
  10. Đỗ Văn Chài
  11. Nguyễn Trí Vẹo
  12. Nguyễn Chí Vẹo
  13. Phạm Đăng Cừ