Trần Văn Trấu

Năm sinh1942
Quê quánTuy Yên- Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 3/4/1966
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhDinh Điền Chu Xin Phát H9, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022652]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Trấu, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24200, Quê quán=Tuy Yên- Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Dinh Điền Chu Xin Phát H9, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3075 (số thứ tự 1022652).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Trấu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Trấu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 3/4/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến Sỹ
  2. Vũ Văn Tý
  3. Nguyễn Xuân Ô
  4. Hồ Tùng
  5. Võ Đình Nga
  6. Trần Đình Ngoạn
  7. Lê Văn Nhạn
  8. Nguyễn Xuân Hoạt
  9. Đồng Xuân Bảo
  10. Đỗ Văn Chài
  11. Nguyễn Trí Vẹo
  12. Nguyễn Chí Vẹo
  13. Phạm Đăng Cừ