Trương Văn Nhị

Năm sinh1941
Quê quánSơn Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 1/8/1966
Vị trí mộ Trạm 7b

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023406]: Lietsi {Họ tên=Trương Văn Nhị, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24320, Quê quán=Sơn Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Trạm 7b}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3829 (số thứ tự 1023406).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Nhị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Nhị” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 1/8/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hẹ Tiến Thanh- Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Vinh sinh 1942 · Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Phạm Văn Kinh sinh 1945 · Đông Hải- An Hải- Hải Phòng
  4. A Dỏ (Tức Thang) Ngọc Vàng- Nước Chờ- H29- Kon Tum
  5. Võ Văn Hấp sinh 1943 · Thanh Phong- Điện Bàn- Quảng Nam
  6. Trịnh Quang Vinh Mỹ Tân- Kim Thành- Thạch Thành- Thanh Hóa
  7. Vũ Xuân Tường Tương Lạc- Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa
  8. Vũ Văn Phảng sinh 1944 · Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Văn Phẫm Tuyến Hương- Trần Phú- Thanh Trì- Hà Nội
  10. Hồ Phụng sinh 1945 · Ngọc Hà- Ba Đình- Hà Nội
  11. Nguyễn Văn Tân 13 phố ngõ Trạm- Hà Nội
  12. Nguyễn Lứa (Lứu) sinh 1948 · An Tường- Hoài Ân- Bình Định
  13. Tạ Văn Đấu Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây
  14. Dương Văn Thông sinh 1944 · Cổ Đông- Tùng Thiện- Hà Tây
  15. Dương Văn Thông sinh 1947 · Cổ Đông- Tùng Thiện- Hà Tây
  16. Phạm Hồng Đức sinh 1945 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng