Nguyễn Văn Hẹ
| Quê quán | Tiến Thanh- Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 1/8/1966 |
| Nơi hy sinh | Viện 82, B3, Kon Tum |
| Vị trí mộ | Viện 82 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1021497]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hẹ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24320, Quê quán=Tiến Thanh- Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 82, B3, Kon Tum, Vị trí mộ=Viện 82}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1920 (số thứ tự 1021497).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hẹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Hẹ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 1/8/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Vinh sinh 1942 · Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Phạm Văn Kinh sinh 1945 · Đông Hải- An Hải- Hải Phòng
- A Dỏ (Tức Thang) Ngọc Vàng- Nước Chờ- H29- Kon Tum
- Võ Văn Hấp sinh 1943 · Thanh Phong- Điện Bàn- Quảng Nam
- Trịnh Quang Vinh Mỹ Tân- Kim Thành- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Vũ Xuân Tường Tương Lạc- Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa
- Vũ Văn Phảng sinh 1944 · Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Phẫm Tuyến Hương- Trần Phú- Thanh Trì- Hà Nội
- Hồ Phụng sinh 1945 · Ngọc Hà- Ba Đình- Hà Nội
- Nguyễn Văn Tân 13 phố ngõ Trạm- Hà Nội
- Trương Văn Nhị sinh 1941 · Sơn Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Nguyễn Lứa (Lứu) sinh 1948 · An Tường- Hoài Ân- Bình Định
- Tạ Văn Đấu Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây
- Dương Văn Thông sinh 1944 · Cổ Đông- Tùng Thiện- Hà Tây
- Dương Văn Thông sinh 1947 · Cổ Đông- Tùng Thiện- Hà Tây
- Phạm Hồng Đức sinh 1945 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng