Nguyễn Văn Tân
| Quê quán | 13 phố ngõ Trạm- Hà Nội |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 1/8/1966 |
| Nơi hy sinh | Đường giao liên T12, CO2, Pô Cô |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1022986]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tân, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24320, Quê quán=13 phố ngõ Trạm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường giao liên T12, CO2, Pô Cô, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3409 (số thứ tự 1022986).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Tân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 1/8/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Hẹ Tiến Thanh- Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Vinh sinh 1942 · Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Phạm Văn Kinh sinh 1945 · Đông Hải- An Hải- Hải Phòng
- A Dỏ (Tức Thang) Ngọc Vàng- Nước Chờ- H29- Kon Tum
- Võ Văn Hấp sinh 1943 · Thanh Phong- Điện Bàn- Quảng Nam
- Trịnh Quang Vinh Mỹ Tân- Kim Thành- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Vũ Xuân Tường Tương Lạc- Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa
- Vũ Văn Phảng sinh 1944 · Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Phẫm Tuyến Hương- Trần Phú- Thanh Trì- Hà Nội
- Hồ Phụng sinh 1945 · Ngọc Hà- Ba Đình- Hà Nội
- Trương Văn Nhị sinh 1941 · Sơn Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Nguyễn Lứa (Lứu) sinh 1948 · An Tường- Hoài Ân- Bình Định
- Tạ Văn Đấu Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây
- Dương Văn Thông sinh 1944 · Cổ Đông- Tùng Thiện- Hà Tây
- Dương Văn Thông sinh 1947 · Cổ Đông- Tùng Thiện- Hà Tây
- Phạm Hồng Đức sinh 1945 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng