Đào Xuân Nghiễm
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | An Thanh- Phụ Dực- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 7/9/1966 |
| Nơi hy sinh | H4, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | Đồi 750, buôn Krông Nang, h4 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1022196]: Lietsi {Họ tên=Đào Xuân Nghiễm, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24357, Quê quán=An Thanh- Phụ Dực- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H4, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Đồi 750, buôn Krông Nang, h4}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2619 (số thứ tự 1022196).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Xuân Nghiễm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đào Xuân Nghiễm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 7/9/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Đình Tường sinh 1942 · Đông Du- Bình Lục- Nam Hà
- Đinh Văn Lan sinh 1944 · Lê Lợi- Quế Võ- Hà Bắc
- Nguyễn Quốc Nhự sinh 1942 · Hiến Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Hùng sinh 1937 · Vĩnh Thông- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Phạm Văn Hưng sinh 1944 · Thuận Tiến- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Trần Ngọc Bích sinh 1945 · Thủy Triều- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Trần Xuân Cừ sinh 1947 · Ninh Đức- Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Bùi Sỹ Phung sinh 1938 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Phạm Xuân Xuận Hồng Giang- Tiên Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Văn Thiêm sinh 1938 · Đôn Nông- Đoan Hùng- Duyên Hà- Thái Bình
- Đoàn Sỹ Nông sinh 1941 · Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình
- Tạ Hồng Khoa sinh 1944 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Xuân Cự sinh 1947 · Khánh Tiên- Yên Khánh- Ninh Bình
- Lê Ngọc Trị sinh 1945 · Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đỗ Văn Thọ sinh 1938 · Trại Láng- Cổ Đông- Tùng Thiện- Hà Tây
- Dương Văn Thai Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
- Trương Viết Thái Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
- Vũ Đình Oán (Sáu) sinh 1943 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Tạ Văn Khiếu sinh 1942 · Toàn Thắng- Kim Động- Hải Hưng
- Trần Quang Nhàn sinh 1937 · Tân Dân- Chí Linh- Hải Hưng
- Trương Việt Thái Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
- Bùi Quang Trung sinh 1937 · Yên Lạc- Vĩnh Yên-
- Bùi Văn Hiền Tân Thanh Bình- Mỏ Cày-
- Cao Văn Biến sinh 1943 · Cao Lá- Lâm Thao-
- Cao Văn Tước sinh 1938 · Đại Ngư- Đông Mỹ-
- Chu Văn Hữu (Hựu) sinh 1935 · Thiện Đức- Đông Hưng-