Phạm Văn Hưng
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Thuận Tiến- Kiến Thụy- Hải Phòng |
| Ngày hy sinh | 7/9/1966 |
| Nơi hy sinh | Krông Nang H4, Đlăk |
| Vị trí mộ | Đồi 750 Krông nang H4, Đlăk |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1021666]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Hưng, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24357, Quê quán=Thuận Tiến- Kiến Thụy- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Krông Nang H4, Đlăk, Vị trí mộ=Đồi 750 Krông nang H4, Đlăk}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2089 (số thứ tự 1021666).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Hưng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 7/9/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Đình Tường sinh 1942 · Đông Du- Bình Lục- Nam Hà
- Đinh Văn Lan sinh 1944 · Lê Lợi- Quế Võ- Hà Bắc
- Nguyễn Quốc Nhự sinh 1942 · Hiến Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Hùng sinh 1937 · Vĩnh Thông- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Trần Ngọc Bích sinh 1945 · Thủy Triều- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Trần Xuân Cừ sinh 1947 · Ninh Đức- Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Bùi Sỹ Phung sinh 1938 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Đào Xuân Nghiễm sinh 1945 · An Thanh- Phụ Dực- Thái Bình
- Phạm Xuân Xuận Hồng Giang- Tiên Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Văn Thiêm sinh 1938 · Đôn Nông- Đoan Hùng- Duyên Hà- Thái Bình
- Đoàn Sỹ Nông sinh 1941 · Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình
- Tạ Hồng Khoa sinh 1944 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Xuân Cự sinh 1947 · Khánh Tiên- Yên Khánh- Ninh Bình
- Lê Ngọc Trị sinh 1945 · Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đỗ Văn Thọ sinh 1938 · Trại Láng- Cổ Đông- Tùng Thiện- Hà Tây
- Dương Văn Thai Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
- Trương Viết Thái Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
- Vũ Đình Oán (Sáu) sinh 1943 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Tạ Văn Khiếu sinh 1942 · Toàn Thắng- Kim Động- Hải Hưng
- Trần Quang Nhàn sinh 1937 · Tân Dân- Chí Linh- Hải Hưng
- Trương Việt Thái Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
- Bùi Quang Trung sinh 1937 · Yên Lạc- Vĩnh Yên-
- Bùi Văn Hiền Tân Thanh Bình- Mỏ Cày-
- Cao Văn Biến sinh 1943 · Cao Lá- Lâm Thao-
- Cao Văn Tước sinh 1938 · Đại Ngư- Đông Mỹ-
- Chu Văn Hữu (Hựu) sinh 1935 · Thiện Đức- Đông Hưng-