Trần Xuân Cừ

Năm sinh1947
Quê quánNinh Đức- Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Nghệ An
Ngày hy sinh 7/9/1966
Vị trí mộ Trạm 7B đường đi Tây nguyên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021822]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Cừ, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24357, Quê quán=Ninh Đức- Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Trạm 7B đường đi Tây nguyên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2245 (số thứ tự 1021822).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Cừ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Cừ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 7/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đình Tường sinh 1942 · Đông Du- Bình Lục- Nam Hà
  2. Đinh Văn Lan sinh 1944 · Lê Lợi- Quế Võ- Hà Bắc
  3. Nguyễn Quốc Nhự sinh 1942 · Hiến Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc
  4. Nguyễn Xuân Hùng sinh 1937 · Vĩnh Thông- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  5. Phạm Văn Hưng sinh 1944 · Thuận Tiến- Kiến Thụy- Hải Phòng
  6. Trần Ngọc Bích sinh 1945 · Thủy Triều- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  7. Bùi Sỹ Phung sinh 1938 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Côi- Thái Bình
  8. Đào Xuân Nghiễm sinh 1945 · An Thanh- Phụ Dực- Thái Bình
  9. Phạm Xuân Xuận Hồng Giang- Tiên Hưng- Thái Bình
  10. Nguyễn Văn Thiêm sinh 1938 · Đôn Nông- Đoan Hùng- Duyên Hà- Thái Bình
  11. Đoàn Sỹ Nông sinh 1941 · Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình
  12. Tạ Hồng Khoa sinh 1944 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
  13. Nguyễn Xuân Cự sinh 1947 · Khánh Tiên- Yên Khánh- Ninh Bình
  14. Lê Ngọc Trị sinh 1945 · Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình
  15. Đỗ Văn Thọ sinh 1938 · Trại Láng- Cổ Đông- Tùng Thiện- Hà Tây
  16. Dương Văn Thai Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
  17. Trương Viết Thái Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
  18. Vũ Đình Oán (Sáu) sinh 1943 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  19. Tạ Văn Khiếu sinh 1942 · Toàn Thắng- Kim Động- Hải Hưng
  20. Trần Quang Nhàn sinh 1937 · Tân Dân- Chí Linh- Hải Hưng
  21. Trương Việt Thái Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
  22. Bùi Quang Trung sinh 1937 · Yên Lạc- Vĩnh Yên-
  23. Bùi Văn Hiền Tân Thanh Bình- Mỏ Cày-
  24. Cao Văn Biến sinh 1943 · Cao Lá- Lâm Thao-
  25. Cao Văn Tước sinh 1938 · Đại Ngư- Đông Mỹ-
  26. Chu Văn Hữu (Hựu) sinh 1935 · Thiện Đức- Đông Hưng-