Trần Văn Quý

Năm sinh1938
Quê quánLưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 8/11/1966
Nơi hy sinhSông IAĐRăng
Vị trí mộ Tây Nam làng An Tá 4km Khu 5 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021954]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Quý, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=24419, Quê quán=Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sông IAĐRăng, Vị trí mộ=Tây Nam làng An Tá 4km Khu 5 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2377 (số thứ tự 1021954).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Quý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Quý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 8/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tống Khánh Quyên
  2. Phạm Văn Kỉnh
  3. Nguyễn Xuân Đích
  4. Đặng Văn Bảo
  5. Đinh Văn Muôn
  6. Trần Văn Hợi
  7. Đinh Văn Muôn
  8. Bùi Minh Khánh
  9. Trần Văn Nhượng
  10. Nguyễn Xuân Phan
  11. Lê Đình Kính
  12. Phạm Văn Xuyến
  13. Hà Duy Sừu
  14. Hà Lương Bảng
  15. Ngô Công Hạo
  16. Phạm Hữu Cầu
  17. Phạm Đức Đắc
  18. Nguyễn Thanh Tâm
  19. Nguyễn Hữu Nga
  20. Trần Ngọc Hoạch
  21. Mai Phi Sơn
  22. Lê Đình Phú
  23. Mai Văn Chiến
  24. Hoàng Văn Huy
  25. Trần Thanh Vân
  26. Nguyễn Đình Viên
  27. Đặng Văn Tắc
  28. Vũ Ngọc Cát
  29. Phạm Văn Đậu
  30. Trần Minh Thông
  31. Nguyễn Danh Tuyển
  32. Hồ Ngọc Oanh
  33. Phạm Hồng Sinh
  34. Lê Khắc Khai
  35. Nguyễn Đình Khiêm
  36. Nguyễn Bá Rộng
  37. Nguyễn Danh Lập
  38. Nguyễn Đình Lạc
  39. Nguyễn Mạnh Chí
  40. Nguyễn Ngọc Phan
  41. Nguyễn Hà Tăng
  42. Nguyễn Văn Khải
  43. Đỗ Viết Kháng
  44. Phùng Xuân Hợi
  45. Đỗ Thế Phái