Trần Văn Nhượng
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 8/11/1966 |
| Vị trí mộ | Viện K18, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1021805]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Nhượng, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24419, Quê quán=Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Viện K18, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2228 (số thứ tự 1021805).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Nhượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Nhượng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
45 người cùng hy sinh ngày 8/11/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Tống Khánh Quyên
- Phạm Văn Kỉnh
- Nguyễn Xuân Đích
- Đặng Văn Bảo
- Đinh Văn Muôn
- Trần Văn Hợi
- Đinh Văn Muôn
- Bùi Minh Khánh
- Nguyễn Xuân Phan
- Lê Đình Kính
- Trần Văn Quý
- Phạm Văn Xuyến
- Hà Duy Sừu
- Hà Lương Bảng
- Ngô Công Hạo
- Phạm Hữu Cầu
- Phạm Đức Đắc
- Nguyễn Thanh Tâm
- Nguyễn Hữu Nga
- Trần Ngọc Hoạch
- Mai Phi Sơn
- Lê Đình Phú
- Mai Văn Chiến
- Hoàng Văn Huy
- Trần Thanh Vân
- Nguyễn Đình Viên
- Đặng Văn Tắc
- Vũ Ngọc Cát
- Phạm Văn Đậu
- Trần Minh Thông
- Nguyễn Danh Tuyển
- Hồ Ngọc Oanh
- Phạm Hồng Sinh
- Lê Khắc Khai
- Nguyễn Đình Khiêm
- Nguyễn Bá Rộng
- Nguyễn Danh Lập
- Nguyễn Đình Lạc
- Nguyễn Mạnh Chí
- Nguyễn Ngọc Phan
- Nguyễn Hà Tăng
- Nguyễn Văn Khải
- Đỗ Viết Kháng
- Phùng Xuân Hợi
- Đỗ Thế Phái