Cao Xuân Tính
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Quảng Hải- Quảng Trạch |
| Ngày hy sinh | 1965 |
| Nơi hy sinh | Bệnh xá E33 |
| Vị trí mộ | E33 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1020458]: Lietsi {Họ tên=Cao Xuân Tính, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=1965, Quê quán=Quảng Hải- Quảng Trạch, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá E33, Vị trí mộ=E33}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 881 (số thứ tự 1020458).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Xuân Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Cao Xuân Tính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
45 người cùng hy sinh ngày 1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- A Sen
- A Banh (Nhân)
- A Tâm
- A Nhúa
- A De
- A Mút
- A Chõm
- U B Roảng
- A Xê
- A Đông
- A Lia
- A Dúi
- A Líp
- A Tia
- A Mót
- UB Ràng
- A Vết
- A Vết
- Hồ Viết Định
- Nguyễn Văn Lường
- Võ Hòa (Hoanh)
- Nguyễn Văn Triển
- Lưu Văn Đối
- Nguyễn Văn Khôi
- Đỗ Hữu Nga
- Bùi Sĩ Nho
- Đoàn Đình Tròn
- Phạm Hữu Đậu
- Hoàng Ngọc Tam
- Nguyễn Trọng Thủy
- Trần Dũng Ngọc
- Nguyễn Đệ
- Lưu Văn Chiến
- Trần Cai
- Nguyễn Đăng Phấn
- Trần Xuân Đệ
- Trần Đến
- Lê Hữu Phước
- Nguyễn Văn Rỉ
- Đinh Văn Lục
- Nguyễn Đức Lõa (Loa)
- Lê Quang Bình
- Ngô Vương Trượng
- Nguyễn Duy Tường
- Lê Đình Bằng