Lưu Văn Chiến

Năm sinh1942
Quê quánHạ Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
Ngày hy sinh 1965
Nơi hy sinhPleime

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020442]: Lietsi {Họ tên=Lưu Văn Chiến, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=1965, Quê quán=Hạ Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pleime, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 865 (số thứ tự 1020442).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. A Sen
  2. A Banh (Nhân)
  3. A Tâm
  4. A Nhúa
  5. A De
  6. A Mút
  7. A Chõm
  8. U B Roảng
  9. A Xê
  10. A Đông
  11. A Lia
  12. A Dúi
  13. A Líp
  14. A Tia
  15. A Mót
  16. UB Ràng
  17. A Vết
  18. A Vết
  19. Hồ Viết Định
  20. Nguyễn Văn Lường
  21. Võ Hòa (Hoanh)
  22. Nguyễn Văn Triển
  23. Lưu Văn Đối
  24. Nguyễn Văn Khôi
  25. Đỗ Hữu Nga
  26. Bùi Sĩ Nho
  27. Đoàn Đình Tròn
  28. Phạm Hữu Đậu
  29. Hoàng Ngọc Tam
  30. Nguyễn Trọng Thủy
  31. Trần Dũng Ngọc
  32. Nguyễn Đệ
  33. Trần Cai
  34. Cao Xuân Tính
  35. Nguyễn Đăng Phấn
  36. Trần Xuân Đệ
  37. Trần Đến
  38. Lê Hữu Phước
  39. Nguyễn Văn Rỉ
  40. Đinh Văn Lục
  41. Nguyễn Đức Lõa (Loa)
  42. Lê Quang Bình
  43. Ngô Vương Trượng
  44. Nguyễn Duy Tường
  45. Lê Đình Bằng