U B Roảng

Năm sinh1945
Quê quánKon Trăng Nó Dưới- H16- Kon Tum
Ngày hy sinh 1965
Nơi hy sinhB5, Huyện Uỷ 16 cũ
Vị trí mộ B5 cũ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019632]: Lietsi {Họ tên=U B Roảng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=1965, Quê quán=Kon Trăng Nó Dưới- H16- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B5, Huyện Uỷ 16 cũ, Vị trí mộ=B5 cũ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 55 (số thứ tự 1019632).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “U B Roảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “U B Roảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. A Sen
  2. A Banh (Nhân)
  3. A Tâm
  4. A Nhúa
  5. A De
  6. A Mút
  7. A Chõm
  8. A Xê
  9. A Đông
  10. A Lia
  11. A Dúi
  12. A Líp
  13. A Tia
  14. A Mót
  15. UB Ràng
  16. A Vết
  17. A Vết
  18. Hồ Viết Định
  19. Nguyễn Văn Lường
  20. Võ Hòa (Hoanh)
  21. Nguyễn Văn Triển
  22. Lưu Văn Đối
  23. Nguyễn Văn Khôi
  24. Đỗ Hữu Nga
  25. Bùi Sĩ Nho
  26. Đoàn Đình Tròn
  27. Phạm Hữu Đậu
  28. Hoàng Ngọc Tam
  29. Nguyễn Trọng Thủy
  30. Trần Dũng Ngọc
  31. Nguyễn Đệ
  32. Lưu Văn Chiến
  33. Trần Cai
  34. Cao Xuân Tính
  35. Nguyễn Đăng Phấn
  36. Trần Xuân Đệ
  37. Trần Đến
  38. Lê Hữu Phước
  39. Nguyễn Văn Rỉ
  40. Đinh Văn Lục
  41. Nguyễn Đức Lõa (Loa)
  42. Lê Quang Bình
  43. Ngô Vương Trượng
  44. Nguyễn Duy Tường
  45. Lê Đình Bằng