Nguyễn Văn Quý

Năm sinh1955
Ngày hy sinh 1978
Nơi hy sinhQuận 9

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1016639]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Quý, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=1978, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quận 9, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9026 (số thứ tự 1016639).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Quý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Quý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đắc
  2. Tống Văn Bửu
  3. Vũ Minh Thưởng Vinh Sửa, Văn Mỹ, HH
  4. Nguyễn Hồng Bàng sinh 1952 · Tuyên Quang, Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Chí Linh
  6. Bùi Quốc Tuấn
  7. Lương Văn Hắc
  8. Đỗ Trọng Sáng (Sang) sinh 1953
  9. Nguyễn Văn Thành sinh 1959
  10. Lê Hoàng Thọ sinh 1958 · Hà Bắc
  11. Nguyễn Văn La Hóc Môn
  12. Cao Duy Hưng sinh 1958 · Bình Thạnh
  13. Lê Hoàng Thọ sinh 1958 · Hà Bắc
  14. Vũ Mạnh Cường Hà Nội
  15. Bùi Nhật Bản sinh 1948
  16. Bùi Đức Hợp sinh 1957 · Đức Bút, Lập Thạch
  17. mã Công Khanh
  18. Trần Đình Canh
  19. Đinh Kiên Giang
  20. Đỗ Đức Hiếu
  21. Trần Văn Nam
  22. Đào Xô
  23. Nguyễn Đình Quang sinh 1956
  24. Nông Văn Nguyên sinh 1954
  25. Lương Văn Xá sinh 1950
  26. Vũ Ánh Dương sinh 1950
  27. Bùi Văn Trường sinh 1955
  28. Bùi Xuân Nin sinh 1954
  29. Bùi Văn Niên sinh 1957
  30. Bùi Mạnh Quang sinh 1955
  31. Trần Khắc Liêu sinh 1954
  32. Lương Đức Minh sinh 1955
  33. Bùi Lê Dựng
  34. Bùi Đức Dạn sinh 1957