mã Công Khanh
| Ngày hy sinh | 1978 |
|---|---|
| Nơi hy sinh | Bạc Liêu |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1014121]: Lietsi {Họ tên=mã Công Khanh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1978, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bạc Liêu, Vị trí mộ=}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6508 (số thứ tự 1014121).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “mã Công Khanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “mã Công Khanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
34 người cùng hy sinh ngày 1978
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đắc
- Tống Văn Bửu
- Vũ Minh Thưởng Vinh Sửa, Văn Mỹ, HH
- Nguyễn Hồng Bàng sinh 1952 · Tuyên Quang, Vĩnh Phú
- Nguyễn Chí Linh
- Bùi Quốc Tuấn
- Lương Văn Hắc
- Đỗ Trọng Sáng (Sang) sinh 1953
- Nguyễn Văn Thành sinh 1959
- Lê Hoàng Thọ sinh 1958 · Hà Bắc
- Nguyễn Văn La Hóc Môn
- Cao Duy Hưng sinh 1958 · Bình Thạnh
- Lê Hoàng Thọ sinh 1958 · Hà Bắc
- Vũ Mạnh Cường Hà Nội
- Bùi Nhật Bản sinh 1948
- Bùi Đức Hợp sinh 1957 · Đức Bút, Lập Thạch
- Trần Đình Canh
- Đinh Kiên Giang
- Đỗ Đức Hiếu
- Trần Văn Nam
- Đào Xô
- Nguyễn Đình Quang sinh 1956
- Nông Văn Nguyên sinh 1954
- Lương Văn Xá sinh 1950
- Vũ Ánh Dương sinh 1950
- Bùi Văn Trường sinh 1955
- Bùi Xuân Nin sinh 1954
- Bùi Văn Niên sinh 1957
- Bùi Mạnh Quang sinh 1955
- Trần Khắc Liêu sinh 1954
- Lương Đức Minh sinh 1955
- Bùi Lê Dựng
- Bùi Đức Dạn sinh 1957
- Nguyễn Văn Quý sinh 1955