Nguyễn Văn La

Quê quánHóc Môn
Ngày hy sinh 1978
Nơi hy sinhLộc Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1012587]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn La, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1978, Quê quán=Hóc Môn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lộc Ninh, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4974 (số thứ tự 1012587).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn La” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn La” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đắc
  2. Tống Văn Bửu
  3. Vũ Minh Thưởng Vinh Sửa, Văn Mỹ, HH
  4. Nguyễn Hồng Bàng sinh 1952 · Tuyên Quang, Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Chí Linh
  6. Bùi Quốc Tuấn
  7. Lương Văn Hắc
  8. Đỗ Trọng Sáng (Sang) sinh 1953
  9. Nguyễn Văn Thành sinh 1959
  10. Lê Hoàng Thọ sinh 1958 · Hà Bắc
  11. Cao Duy Hưng sinh 1958 · Bình Thạnh
  12. Lê Hoàng Thọ sinh 1958 · Hà Bắc
  13. Vũ Mạnh Cường Hà Nội
  14. Bùi Nhật Bản sinh 1948
  15. Bùi Đức Hợp sinh 1957 · Đức Bút, Lập Thạch
  16. mã Công Khanh
  17. Trần Đình Canh
  18. Đinh Kiên Giang
  19. Đỗ Đức Hiếu
  20. Trần Văn Nam
  21. Đào Xô
  22. Nguyễn Đình Quang sinh 1956
  23. Nông Văn Nguyên sinh 1954
  24. Lương Văn Xá sinh 1950
  25. Vũ Ánh Dương sinh 1950
  26. Bùi Văn Trường sinh 1955
  27. Bùi Xuân Nin sinh 1954
  28. Bùi Văn Niên sinh 1957
  29. Bùi Mạnh Quang sinh 1955
  30. Trần Khắc Liêu sinh 1954
  31. Lương Đức Minh sinh 1955
  32. Bùi Lê Dựng
  33. Bùi Đức Dạn sinh 1957
  34. Nguyễn Văn Quý sinh 1955