Kiều Đình Trọng

Năm sinh1950
Quê quánLâm Thao, Phú Thọ
Ngày hy sinh 22/4/1968
Nơi hy sinhPhước Sơn, Tuy Phước, Bình Định

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1009237]: Lietsi {Họ tên=Kiều Đình Trọng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=22/4/1968, Quê quán=Lâm Thao, Phú Thọ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phước Sơn, Tuy Phước, Bình Định, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1624 (số thứ tự 1009237).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kiều Đình Trọng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kiều Đình Trọng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 22/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Tuất
  2. Trịnh Đình Quốc
  3. Nguyễn Đình Ứng
  4. Đinh Thế Hiền
  5. Nguyễn Tiến Đào
  6. Lê Cao Nhi
  7. Nguyễn Chính Tương
  8. Trịnh Danh Đường
  9. Nguyễn Ngọc Trâm
  10. Phạm Văn Huỳnh
  11. Trương Văn Dũng
  12. Nguyễn Văn Lý
  13. Phạm Văn Thắng
  14. Trần Văn Thang
  15. Nguyễn Cao Bông
  16. Nguyễn Đình Nhân
  17. Nguyễn Quang Biền
  18. Nông Văn Bình
  19. Vũ Trọng Tạ
  20. Chu Văn Mậu
  21. Nguyễn Văn Tuất