Nguyễn Tiến Đào
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Mai Châu, Hoà Bình |
| Ngày hy sinh | 22/4/1968 |
| Nơi hy sinh | Phước Sơn, Tuy Phước, Bình Định |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1009215]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Đào, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=22/4/1968, Quê quán=Mai Châu, Hoà Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phước Sơn, Tuy Phước, Bình Định, Vị trí mộ=}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1602 (số thứ tự 1009215).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Đào” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tiến Đào” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 22/4/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Tuất
- Trịnh Đình Quốc
- Nguyễn Đình Ứng
- Đinh Thế Hiền
- Lê Cao Nhi
- Nguyễn Chính Tương
- Trịnh Danh Đường
- Nguyễn Ngọc Trâm
- Phạm Văn Huỳnh
- Trương Văn Dũng
- Nguyễn Văn Lý
- Phạm Văn Thắng
- Trần Văn Thang
- Nguyễn Cao Bông
- Nguyễn Đình Nhân
- Kiều Đình Trọng
- Nguyễn Quang Biền
- Nông Văn Bình
- Vũ Trọng Tạ
- Chu Văn Mậu
- Nguyễn Văn Tuất