Nguyễn Chính Tương

Năm sinh1950
Quê quánVũ Tiên, Thái Bình
Ngày hy sinh 22/4/1968
Nơi hy sinhPhước Sơn, Tuy Phước, Bình Định

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1009217]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Chính Tương, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=22/4/1968, Quê quán=Vũ Tiên, Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phước Sơn, Tuy Phước, Bình Định, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1604 (số thứ tự 1009217).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Chính Tương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Chính Tương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 22/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Tuất
  2. Trịnh Đình Quốc
  3. Nguyễn Đình Ứng
  4. Đinh Thế Hiền
  5. Nguyễn Tiến Đào
  6. Lê Cao Nhi
  7. Trịnh Danh Đường
  8. Nguyễn Ngọc Trâm
  9. Phạm Văn Huỳnh
  10. Trương Văn Dũng
  11. Nguyễn Văn Lý
  12. Phạm Văn Thắng
  13. Trần Văn Thang
  14. Nguyễn Cao Bông
  15. Nguyễn Đình Nhân
  16. Kiều Đình Trọng
  17. Nguyễn Quang Biền
  18. Nông Văn Bình
  19. Vũ Trọng Tạ
  20. Chu Văn Mậu
  21. Nguyễn Văn Tuất