Phạm Văn Thạch

Ngày hy sinh 1975
Nơi hy sinhTỉnh Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1005708]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Thạch, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1975, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tỉnh Đắk Lắk, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6095 (số thứ tự 1005708).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thạch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

50 người cùng hy sinh ngày 1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Nam C1 - D23
  2. Bùi Văn Lợi C1 - D23
  3. Bùi Văn Đức C1 - D23
  4. Bùi Văn Đức
  5. Nguyễn Đức Nam
  6. Bùi Văn Lợi
  7. Hoàng Văn Vinh
  8. Trần Văn Thuyết
  9. Trần Văn Quang
  10. Trần Văn Hùng
  11. Bùi Văn Ninh
  12. Trương Mạnh Đức
  13. Trần Xuân Nghị
  14. Tạ Xuân Cấp
  15. Nguyễn Thị Bé
  16. Ls… hân (Hảu)
  17. Nguyễn Văn Bộ
  18. Nguyễn N.Kha
  19. Đặng Văn Sơn
  20. Phạm Văn Số
  21. Phạm Văn Tịnh
  22. Trần Văn Nam
  23. Trần Văn Hoàng
  24. Trần Nam Đàn
  25. Hoàng Minh Hồng
  26. Đỗ Minh Nghiệp
  27. Lại Văn Trường
  28. Nguyễn Ngọ Dung
  29. Phùng Văn Lễ
  30. Nguyễn Như Dân
  31. Lê Th…Bay
  32. Trần Đình Thế
  33. Khổng Văn Nhuần
  34. Anh Thắng
  35. Quách Văn Mùi
  36. Hồ Xuân Tình
  37. Phan Viết Đa
  38. Nguyễn Văn Viết
  39. Vũ Thanh Xuân
  40. Hồ Tiến Tuân
  41. Trần Minh Tư
  42. Vũ Văn Riêu
  43. Đinh Văn Bính
  44. Ls…Rước
  45. Lê Huy Kế
  46. Ls….Thiết
  47. Lê Quý Trọng
  48. Trần Văn Quang
  49. Đc.. Thiết
  50. Võ Hữu Trà