Nguyễn Đức Nam

Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 23 (danh sách ghi: C1 - D23)
Ngày hy sinh 1975
Vị trí mộ NTLS DAKGLEI KONTUM
An táng hiện nay NTLS DAKGLEI KONTUM Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000417]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Nam, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1975, Quê quán=, Đơn vị=C1 - D23, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS DAKGLEI KONTUM, Vị trí mộ=NTLS DAKGLEI KONTUM}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 427 (số thứ tự 1000417).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Nam” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS DAKGLEI KONTUM — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Đức Nam” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

50 người cùng hy sinh ngày 1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Lợi C1 - D23
  2. Bùi Văn Đức C1 - D23
  3. Bùi Văn Đức
  4. Nguyễn Đức Nam
  5. Bùi Văn Lợi
  6. Hoàng Văn Vinh
  7. Trần Văn Thuyết
  8. Trần Văn Quang
  9. Trần Văn Hùng
  10. Bùi Văn Ninh
  11. Trương Mạnh Đức
  12. Trần Xuân Nghị
  13. Tạ Xuân Cấp
  14. Nguyễn Thị Bé
  15. Ls… hân (Hảu)
  16. Nguyễn Văn Bộ
  17. Nguyễn N.Kha
  18. Đặng Văn Sơn
  19. Phạm Văn Số
  20. Phạm Văn Tịnh
  21. Trần Văn Nam
  22. Trần Văn Hoàng
  23. Trần Nam Đàn
  24. Hoàng Minh Hồng
  25. Đỗ Minh Nghiệp
  26. Lại Văn Trường
  27. Nguyễn Ngọ Dung
  28. Phùng Văn Lễ
  29. Nguyễn Như Dân
  30. Lê Th…Bay
  31. Trần Đình Thế
  32. Khổng Văn Nhuần
  33. Anh Thắng
  34. Quách Văn Mùi
  35. Hồ Xuân Tình
  36. Phan Viết Đa
  37. Nguyễn Văn Viết
  38. Phạm Văn Thạch
  39. Vũ Thanh Xuân
  40. Hồ Tiến Tuân
  41. Trần Minh Tư
  42. Vũ Văn Riêu
  43. Đinh Văn Bính
  44. Ls…Rước
  45. Lê Huy Kế
  46. Ls….Thiết
  47. Lê Quý Trọng
  48. Trần Văn Quang
  49. Đc.. Thiết
  50. Võ Hữu Trà