Hoàng Minh Hồng

Quê quánQuảng Bình
Ngày hy sinh 1975
Nơi hy sinhTrảng Bom, Đồng Nai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1005168]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Hồng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1975, Quê quán=Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trảng Bom, Đồng Nai, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5555 (số thứ tự 1005168).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Hồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

50 người cùng hy sinh ngày 1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Nam C1 - D23
  2. Bùi Văn Lợi C1 - D23
  3. Bùi Văn Đức C1 - D23
  4. Bùi Văn Đức
  5. Nguyễn Đức Nam
  6. Bùi Văn Lợi
  7. Hoàng Văn Vinh
  8. Trần Văn Thuyết
  9. Trần Văn Quang
  10. Trần Văn Hùng
  11. Bùi Văn Ninh
  12. Trương Mạnh Đức
  13. Trần Xuân Nghị
  14. Tạ Xuân Cấp
  15. Nguyễn Thị Bé
  16. Ls… hân (Hảu)
  17. Nguyễn Văn Bộ
  18. Nguyễn N.Kha
  19. Đặng Văn Sơn
  20. Phạm Văn Số
  21. Phạm Văn Tịnh
  22. Trần Văn Nam
  23. Trần Văn Hoàng
  24. Trần Nam Đàn
  25. Đỗ Minh Nghiệp
  26. Lại Văn Trường
  27. Nguyễn Ngọ Dung
  28. Phùng Văn Lễ
  29. Nguyễn Như Dân
  30. Lê Th…Bay
  31. Trần Đình Thế
  32. Khổng Văn Nhuần
  33. Anh Thắng
  34. Quách Văn Mùi
  35. Hồ Xuân Tình
  36. Phan Viết Đa
  37. Nguyễn Văn Viết
  38. Phạm Văn Thạch
  39. Vũ Thanh Xuân
  40. Hồ Tiến Tuân
  41. Trần Minh Tư
  42. Vũ Văn Riêu
  43. Đinh Văn Bính
  44. Ls…Rước
  45. Lê Huy Kế
  46. Ls….Thiết
  47. Lê Quý Trọng
  48. Trần Văn Quang
  49. Đc.. Thiết
  50. Võ Hữu Trà